TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Redeteil

danh từ giống đực
[ˈʁeːdəˌtaɪ̯l] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Redeteile · sinh cách: des Redeteiles

der Redeteil nghĩa là từ loại.

Nghĩa của Redeteil

Danh từ · giống đực

  1. Từ loại.

Biến cách của Redeteil (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Redeteildie Redeteile
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Redeteilesder Redeteile
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Redeteilden Redeteilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Redeteildie Redeteile

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Redeteil

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ part of speech (the function a word or phrase performs)

Câu hỏi thường gặp

Redeteil nghĩa là gì?

Redeteil (danh từ) nghĩa là từ loại.

Redeteil là der, die hay das?

Redeteil là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Redeteil); số nhiều: die Redeteile.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.