TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Từ mượn tiếng Đức là gì?

"từ mượn" trong tiếng Đức là das Fremdwort (danh từ), das Lehnwort (danh từ).

das Fremdwort Danh từ · giống trung

[ˈfʁɛmtvɔʁt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ vay mượn, từ du nhập, từ mượn, từ ngoại lai.

Xem đầy đủ từ "Fremdwort": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Lehnwort Danh từ · giống trung

/ˈleːnˌvɔʁt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ vay mượn, từ du nhập, từ mượn, từ ngoại lai.

Xem đầy đủ từ "Lehnwort": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Từ mượn tiếng Đức là gì?

"từ mượn" trong tiếng Đức là das Fremdwort (danh từ), das Lehnwort (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.