Từng tiếng Đức là gì?
"từng" trong tiếng Đức là jeder (đại từ), früher (phó từ).
jeder Đại từ
/ˈjeːdɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng, hàng.
früher Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng, đã từng.
- Sie wohnte früher am Fluss. Cô ấy đã từng sống gần sông.
- Du sagtest doch, du habest früher in Boston gelebt. Tui tưởng là cậu nói mình từng sống ở Boston.
Câu hỏi thường gặp
Từng tiếng Đức là gì?
"từng" trong tiếng Đức là jeder (đại từ), früher (phó từ).