TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thần quyền tiếng Đức là gì?

"thần quyền" trong tiếng Đức là der Gottesstaat (danh từ), die Theokratie (danh từ), der Kirchenstaat (danh từ).

der Gottesstaat Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thần quyền.

Xem đầy đủ từ "Gottesstaat": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Theokratie Danh từ · giống cái

/ˌteokʁaˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thần quyền.

Xem đầy đủ từ "Theokratie": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kirchenstaat Danh từ · giống đực

/ˈkɪʁçənˌʃtaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thần quyền.

Xem đầy đủ từ "Kirchenstaat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thần quyền tiếng Đức là gì?

"thần quyền" trong tiếng Đức là der Gottesstaat (danh từ), die Theokratie (danh từ), der Kirchenstaat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.