TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thần tượng tiếng Đức là gì?

"thần tượng" trong tiếng Đức là der Götze (danh từ), das Idol (danh từ).

der Götze Danh từ · giống đực

/ˈɡœtsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thần tượng.

Xem đầy đủ từ "Götze": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Idol Danh từ · giống trung

/iˈdoːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thần tượng.

Xem đầy đủ từ "Idol": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thần tượng tiếng Đức là gì?

"thần tượng" trong tiếng Đức là der Götze (danh từ), das Idol (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.