Thầy bói tiếng Đức là gì?
"thầy bói" trong tiếng Đức là der Seher (danh từ), der Wahrsager (danh từ).
der Seher Danh từ · giống đực
/ˈzeːər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thầy bói.
der Wahrsager Danh từ · giống đực
/ˈvaːɐ̯ˌzaːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thầy bói.
Xem đầy đủ từ "Wahrsager": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thầy bói tiếng Đức là gì?
"thầy bói" trong tiếng Đức là der Seher (danh từ), der Wahrsager (danh từ).