TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thầy bói tiếng Đức là gì?

"thầy bói" trong tiếng Đức là der Seher (danh từ), der Wahrsager (danh từ).

der Seher Danh từ · giống đực

/ˈzeːər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thầy bói.

Xem đầy đủ từ "Seher": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Wahrsager Danh từ · giống đực

/ˈvaːɐ̯ˌzaːɡɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thầy bói.

Xem đầy đủ từ "Wahrsager": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thầy bói tiếng Đức là gì?

"thầy bói" trong tiếng Đức là der Seher (danh từ), der Wahrsager (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.