TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thập kỷ tiếng Đức là gì?

"thập kỷ" trong tiếng Đức là das Jahrzehnt (danh từ).

das Jahrzehnt Danh từ · giống trung

/ja(ːɐ̯)ˈtseːnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thập kỷ, thập niên, mười năm.

Xem đầy đủ từ "Jahrzehnt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thập kỷ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thập kỷ tiếng Đức là gì?

"thập kỷ" trong tiếng Đức là das Jahrzehnt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.