Thập kỷ tiếng Đức là gì?
"thập kỷ" trong tiếng Đức là das Jahrzehnt (danh từ).
das Jahrzehnt Danh từ · giống trung
/ja(ːɐ̯)ˈtseːnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thập kỷ, thập niên, mười năm.
Xem đầy đủ từ "Jahrzehnt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thập kỷ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thập kỷ tiếng Đức là gì?
"thập kỷ" trong tiếng Đức là das Jahrzehnt (danh từ).