Thằn lằn tiếng Đức là gì?
"thằn lằn" trong tiếng Đức là die Echse (danh từ), die Eidechse (danh từ).
die Echse Danh từ · giống cái
/ˈɛksə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thằn lằn.
die Eidechse Danh từ · giống cái
/ˈaɪ̯dɛksə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thằn lằn.
Xem đầy đủ từ "Eidechse": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thằn lằn tiếng Đức là gì?
"thằn lằn" trong tiếng Đức là die Echse (danh từ), die Eidechse (danh từ).