TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thằn lằn tiếng Đức là gì?

"thằn lằn" trong tiếng Đức là die Echse (danh từ), die Eidechse (danh từ).

die Echse Danh từ · giống cái

/ˈɛksə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thằn lằn.

Xem đầy đủ từ "Echse": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Eidechse Danh từ · giống cái

/ˈaɪ̯dɛksə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thằn lằn.

Xem đầy đủ từ "Eidechse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thằn lằn tiếng Đức là gì?

"thằn lằn" trong tiếng Đức là die Echse (danh từ), die Eidechse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.