TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Eidechse

danh từ giống cái
/ˈaɪ̯dɛksə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Eidechsen · sinh cách: der Eidechse

die Eidechse nghĩa là thằn lằn.

Nghĩa của Eidechse

Danh từ · giống cái

  1. Thằn lằn.

Biến cách của Eidechse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Eidechsedie Eidechsen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Eidechseder Eidechsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Eidechseden Eidechsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Eidechsedie Eidechsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Eidechse

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A small lizard, especially of the Lacertidae family.; Lacerta (astronomical constellation)

Câu hỏi thường gặp

Eidechse nghĩa là gì?

Eidechse (danh từ) nghĩa là thằn lằn.

Eidechse là der, die hay das?

Eidechse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Eidechse); số nhiều: die Eidechsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.