Thế giới tiếng Đức là gì?
"thế giới" trong tiếng Đức là die Welt (danh từ), global (tính từ).
die Welt Danh từ · giống cái
/vɛlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế giới.
- Das ist der drittlängste Fluss der Welt. Đây là con sông dài thứ ba thế giới.
- Die Welt dreht sich nicht um dich. Thế giới không xoay quanh bạn
global Tính từ
/ɡloˈbaːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế giới.
Câu hỏi thường gặp
Thế giới tiếng Đức là gì?
"thế giới" trong tiếng Đức là die Welt (danh từ), global (tính từ).