TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thế hệ tiếng Đức là gì?

"thế hệ" trong tiếng Đức là die Generation (danh từ), das Geschlecht (danh từ).

die Generation Danh từ · giống cái

/ˌɡeːnəʁaˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế hệ.

  • Die Ansichten meines Onkels sind repräsentativ für seine Generation. Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.

Xem đầy đủ từ "Generation": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Geschlecht Danh từ · giống trung

/ɡəˈʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế hệ.

Xem đầy đủ từ "Geschlecht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thế hệ tiếng Đức là gì?

"thế hệ" trong tiếng Đức là die Generation (danh từ), das Geschlecht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.