Thế hệ tiếng Đức là gì?
"thế hệ" trong tiếng Đức là die Generation (danh từ), das Geschlecht (danh từ).
die Generation Danh từ · giống cái
/ˌɡeːnəʁaˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế hệ.
- Die Ansichten meines Onkels sind repräsentativ für seine Generation. Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.
Xem đầy đủ từ "Generation": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Geschlecht Danh từ · giống trung
/ɡəˈʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế hệ.
Xem đầy đủ từ "Geschlecht": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thế hệ tiếng Đức là gì?
"thế hệ" trong tiếng Đức là die Generation (danh từ), das Geschlecht (danh từ).