Thế tục tiếng Đức là gì?
"thế tục" trong tiếng Đức là säkular (tính từ), weltlich (tính từ).
säkular Tính từ
/zɛkuˈlaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế tục.
Xem đầy đủ từ "säkular": der/die/das, biến cách, cách chia →
weltlich Tính từ
/ˈvɛltˌlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế tục.
Xem đầy đủ từ "weltlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thế tục tiếng Đức là gì?
"thế tục" trong tiếng Đức là säkular (tính từ), weltlich (tính từ).