TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thế tục tiếng Đức là gì?

"thế tục" trong tiếng Đức là säkular (tính từ), weltlich (tính từ).

säkular Tính từ

/zɛkuˈlaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế tục.

Xem đầy đủ từ "säkular": der/die/das, biến cách, cách chia →

weltlich Tính từ

/ˈvɛltˌlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế tục.

Xem đầy đủ từ "weltlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thế tục tiếng Đức là gì?

"thế tục" trong tiếng Đức là säkular (tính từ), weltlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.