TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weltlich

/ˈvɛltˌlɪç/ giọng máy của trình duyệt

weltlich nghĩa là thế tục.

Nghĩa của weltlich

Tính từ

  1. Thế tục.

So sánh của weltlich

So sánh hơnweltlicher
So sánh nhấtam weltlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ earthly, mundane, worldly (concerned with the human, earthly, or physical); profane (not sacred or holy), secular (not specifically religious), worldly (concerned with the secular rather than the sacred)

Câu hỏi thường gặp

weltlich nghĩa là gì?

weltlich (tính từ) nghĩa là thế tục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.