TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thế vận hội tiếng Đức là gì?

"thế vận hội" trong tiếng Đức là die Olympiade (danh từ), Olympische Spiele (danh từ riêng).

die Olympiade Danh từ · giống cái

/olʏmˈpi̯aːdə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế vận hội.

Xem đầy đủ từ "Olympiade": der/die/das, biến cách, cách chia →

Olympische Spiele Danh từ riêng

/oˌlʏmpɪʃəˈʃpiːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế vận hội.

Xem đầy đủ từ "Olympische Spiele": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế vận hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thế vận hội tiếng Đức là gì?

"thế vận hội" trong tiếng Đức là die Olympiade (danh từ), Olympische Spiele (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.