TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thể tích tiếng Đức là gì?

"thể tích" trong tiếng Đức là das Volumen (danh từ), der Rauminhalt (danh từ).

das Volumen Danh từ · giống trung

/voˈluːmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể tích, dung tích.

Xem đầy đủ từ "Volumen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Rauminhalt Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thể tích, dung tích.

Xem đầy đủ từ "Rauminhalt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thể tích tiếng Đức là gì?

"thể tích" trong tiếng Đức là das Volumen (danh từ), der Rauminhalt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.