TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thị tộc tiếng Đức là gì?

"thị tộc" trong tiếng Đức là der Clan (danh từ), die Sippe (danh từ).

der Clan Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thị tộc.

Xem đầy đủ từ "Clan": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Sippe Danh từ · giống cái

/ˈzɪpə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thị tộc.

Xem đầy đủ từ "Sippe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thị tộc tiếng Đức là gì?

"thị tộc" trong tiếng Đức là der Clan (danh từ), die Sippe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.