TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thợ máy tiếng Đức là gì?

"thợ máy" trong tiếng Đức là der Mechaniker (danh từ), die Mechanikerin (danh từ).

der Mechaniker Danh từ · giống đực

/meˈçaːnikɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thợ máy.

  • Sie sind kein Mechaniker, oder? Bạn không phải là một thợ máy nhỉ?
  • Du bist kein Mechaniker, oder? Bạn không phải là một thợ máy nhỉ?

Xem đầy đủ từ "Mechaniker": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Mechanikerin Danh từ · giống cái

/meˈçaːnikɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thợ máy.

Xem đầy đủ từ "Mechanikerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thợ máy tiếng Đức là gì?

"thợ máy" trong tiếng Đức là der Mechaniker (danh từ), die Mechanikerin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.