Thợ máy tiếng Đức là gì?
"thợ máy" trong tiếng Đức là der Mechaniker (danh từ), die Mechanikerin (danh từ).
der Mechaniker Danh từ · giống đực
/meˈçaːnikɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ máy.
- Sie sind kein Mechaniker, oder? Bạn không phải là một thợ máy nhỉ?
- Du bist kein Mechaniker, oder? Bạn không phải là một thợ máy nhỉ?
Xem đầy đủ từ "Mechaniker": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Mechanikerin Danh từ · giống cái
/meˈçaːnikɐʁɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ máy.
Xem đầy đủ từ "Mechanikerin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thợ máy tiếng Đức là gì?
"thợ máy" trong tiếng Đức là der Mechaniker (danh từ), die Mechanikerin (danh từ).