TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thủ công tiếng Đức là gì?

"thủ công" trong tiếng Đức là das Handwerk (danh từ), das Kunsthandwerk (danh từ).

das Handwerk Danh từ · giống trung

/ˈhantvɛʁk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ công, thủ công nghiệp.

Xem đầy đủ từ "Handwerk": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Kunsthandwerk Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thủ công, thủ công nghiệp.

Xem đầy đủ từ "Kunsthandwerk": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thủ công tiếng Đức là gì?

"thủ công" trong tiếng Đức là das Handwerk (danh từ), das Kunsthandwerk (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.