Thủ phạm tiếng Đức là gì?
"thủ phạm" trong tiếng Đức là der Täter (danh từ), der Schuldiger (danh từ).
der Täter Danh từ · giống đực
/ˈtɛːtər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ phạm, kẻ phạm tội.
der Schuldiger Danh từ · giống đực
/ˈʃʊldɪɡər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ phạm.
Xem đầy đủ từ "Schuldiger": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thủ phạm tiếng Đức là gì?
"thủ phạm" trong tiếng Đức là der Täter (danh từ), der Schuldiger (danh từ).