TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thứ năm tiếng Đức là gì?

"thứ năm" trong tiếng Đức là der Donnerstag (danh từ), fünfte (tính từ).

der Donnerstag Danh từ · giống đực

/ˈdɔnɐsˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ Năm.

  • Ist morgen Donnerstag? Mai là thứ Năm à?
  • Ist heute Donnerstag? Hôm nay là thứ Năm đúng không?

Xem đầy đủ từ "Donnerstag": der/die/das, biến cách, cách chia →

fünfte Tính từ

/fʏnftə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ năm.

Xem đầy đủ từ "fünfte": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thứ năm tiếng Đức là gì?

"thứ năm" trong tiếng Đức là der Donnerstag (danh từ), fünfte (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.