Thứ sáu tiếng Đức là gì?
"thứ sáu" trong tiếng Đức là der Freitag (danh từ), sechste (tính từ).
der Freitag Danh từ · giống đực
/ˈfʁaɪ̯taːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ Sáu.
- Mein Auto hatte eine Panne heute Morgen und wird nicht vor Freitag repariert sein. Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu.
Xem đầy đủ từ "Freitag": der/die/das, biến cách, cách chia →
sechste Tính từ
/ˈzɛkstə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ sáu.
Xem đầy đủ từ "sechste": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thứ sáu tiếng Đức là gì?
"thứ sáu" trong tiếng Đức là der Freitag (danh từ), sechste (tính từ).