TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Thứ sáu tiếng Đức là gì?

"thứ sáu" trong tiếng Đức là der Freitag (danh từ), sechste (tính từ).

der Freitag Danh từ · giống đực

/ˈfʁaɪ̯taːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ Sáu.

  • Mein Auto hatte eine Panne heute Morgen und wird nicht vor Freitag repariert sein. Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu.

Xem đầy đủ từ "Freitag": der/die/das, biến cách, cách chia →

sechste Tính từ

/ˈzɛkstə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ sáu.

Xem đầy đủ từ "sechste": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thứ sáu tiếng Đức là gì?

"thứ sáu" trong tiếng Đức là der Freitag (danh từ), sechste (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.