Thực vật tiếng Đức là gì?
"thực vật" trong tiếng Đức là die Pflanze (danh từ), das Gewächs (danh từ).
die Pflanze Danh từ · giống cái
/ˈpflan(t)sə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực vật.
- Der Garten war voll mit vielen verschiedenen Arten von Pflanzen Khu vườn có rất nhiều loại thực vật khác nhau.
Xem đầy đủ từ "Pflanze": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Gewächs Danh từ · giống trung
/ɡəˈvɛks/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực vật, cây.
Xem đầy đủ từ "Gewächs": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực vật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thực vật tiếng Đức là gì?
"thực vật" trong tiếng Đức là die Pflanze (danh từ), das Gewächs (danh từ).