Tiêm chủng tiếng Đức là gì?
"tiêm chủng" trong tiếng Đức là impfen (động từ).
impfen Động từ
[ˈʔɪmpfɱ̩] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chích ngừa, tiêm chủng, chích, chủng, chủng ngừa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiêm chủng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiêm chủng tiếng Đức là gì?
"tiêm chủng" trong tiếng Đức là impfen (động từ).