TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiêu điểm tiếng Đức là gì?

"tiêu điểm" trong tiếng Đức là der Fokus (danh từ), der Brennpunkt (danh từ).

der Fokus Danh từ · giống đực

/ˈfoːkʊs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu điểm.

Xem đầy đủ từ "Fokus": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Brennpunkt Danh từ · giống đực

/ˈbʁɛnˌpʊŋkt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu điểm.

Xem đầy đủ từ "Brennpunkt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiêu điểm tiếng Đức là gì?

"tiêu điểm" trong tiếng Đức là der Fokus (danh từ), der Brennpunkt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.