Tiếc rằng tiếng Đức là gì?
"tiếc rằng" trong tiếng Đức là leider (phó từ), unglücklicherweise (phó từ).
leider Phó từ
/ˈlaɪ̯dɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếc rằng, tiếc là.
- Das stimmt leider. Tiếc rằng cái đó là sự thật.
unglücklicherweise Phó từ
/ˌʊnɡlʏklɪçɐˈvaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếc rằng, tiếc là.
- Unglücklicherweise ist es wahr. Tiếc rằng cái đó là sự thật.
- Unglücklicherweise stimmt es. Tiếc rằng cái đó là sự thật.
Xem đầy đủ từ "unglücklicherweise": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiếc rằng tiếng Đức là gì?
"tiếc rằng" trong tiếng Đức là leider (phó từ), unglücklicherweise (phó từ).