Tiến bộ tiếng Đức là gì?
"tiến bộ" trong tiếng Đức là der Fortschritt (danh từ).
der Fortschritt Danh từ · giống đực
/ˈfɔʁtˌʃʁɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiến bộ, sự tiến bộ.
Xem đầy đủ từ "Fortschritt": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiến bộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiến bộ tiếng Đức là gì?
"tiến bộ" trong tiếng Đức là der Fortschritt (danh từ).