TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiếng lóng tiếng Đức là gì?

"tiếng lóng" trong tiếng Đức là der/das Slang (danh từ), die Umgangssprache (danh từ).

der/das Slang Danh từ · giống đực hoặc trung

/slɛŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng lóng, biệt ngữ.

Xem đầy đủ từ "Slang": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Umgangssprache Danh từ · giống cái

/ˈʊmɡaŋsˌʃpʁaːxə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng lóng, biệt ngữ.

Xem đầy đủ từ "Umgangssprache": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng lóng tiếng Đức là gì?

"tiếng lóng" trong tiếng Đức là der/das Slang (danh từ), die Umgangssprache (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.