TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiếng mẹ đẻ tiếng Đức là gì?

"tiếng mẹ đẻ" trong tiếng Đức là die Muttersprache (danh từ), die Erstsprache (danh từ).

die Muttersprache Danh từ · giống cái

/ˈmʊtɐˌʃpʁaːxə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ, ngôn ngữ đầu tiên.

  • Meine Muttersprache ist das schönste Geschenk, das ich von meiner Mutter bekommen habe. Tiếng mẹ đẻ của tôi là món quà đẹp nhất mà tôi nhận được từ mẹ tôi.
  • Was ist deine Muttersprache? Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì?

Xem đầy đủ từ "Muttersprache": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Erstsprache Danh từ · giống cái

/ˈeːɐ̯stˌʃpʁaːxə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ, ngôn ngữ đầu tiên.

Xem đầy đủ từ "Erstsprache": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiếng mẹ đẻ tiếng Đức là gì?

"tiếng mẹ đẻ" trong tiếng Đức là die Muttersprache (danh từ), die Erstsprache (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.