Tiếng mẹ đẻ tiếng Đức là gì?
"tiếng mẹ đẻ" trong tiếng Đức là die Muttersprache (danh từ), die Erstsprache (danh từ).
die Muttersprache Danh từ · giống cái
/ˈmʊtɐˌʃpʁaːxə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ, ngôn ngữ đầu tiên.
- Meine Muttersprache ist das schönste Geschenk, das ich von meiner Mutter bekommen habe. Tiếng mẹ đẻ của tôi là món quà đẹp nhất mà tôi nhận được từ mẹ tôi.
- Was ist deine Muttersprache? Tiếng mẹ đẻ của bạn là gì?
Xem đầy đủ từ "Muttersprache": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Erstsprache Danh từ · giống cái
/ˈeːɐ̯stˌʃpʁaːxə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ, ngôn ngữ đầu tiên.
Xem đầy đủ từ "Erstsprache": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tiếng mẹ đẻ tiếng Đức là gì?
"tiếng mẹ đẻ" trong tiếng Đức là die Muttersprache (danh từ), die Erstsprache (danh từ).