Tiền đặt cọc tiếng Đức là gì?
"tiền đặt cọc" trong tiếng Đức là die Kaution (danh từ).
die Kaution Danh từ · giống cái
/kaʊ̯ˈt͡si̯oːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền đặt cọc (thuê nhà)
Xem đầy đủ từ "Kaution": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền đặt cọc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền đặt cọc tiếng Đức là gì?
"tiền đặt cọc" trong tiếng Đức là die Kaution (danh từ).