Tiền mặt tiếng Đức là gì?
"tiền mặt" trong tiếng Đức là das Bargeld (danh từ), das Cash (danh từ).
das Bargeld Danh từ · giống trung
/ˈbaːɐ̯ɡɛlt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền mặt.
Xem đầy đủ từ "Bargeld": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Cash Danh từ · giống trung
/ˈkɛʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền mặt.
Câu hỏi thường gặp
Tiền mặt tiếng Đức là gì?
"tiền mặt" trong tiếng Đức là das Bargeld (danh từ), das Cash (danh từ).