TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiền mặt tiếng Đức là gì?

"tiền mặt" trong tiếng Đức là das Bargeld (danh từ), das Cash (danh từ).

das Bargeld Danh từ · giống trung

/ˈbaːɐ̯ɡɛlt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền mặt.

Xem đầy đủ từ "Bargeld": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Cash Danh từ · giống trung

/ˈkɛʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền mặt.

Xem đầy đủ từ "Cash": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiền mặt tiếng Đức là gì?

"tiền mặt" trong tiếng Đức là das Bargeld (danh từ), das Cash (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.