TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiền sảnh tiếng Đức là gì?

"tiền sảnh" trong tiếng Đức là die Lobby (danh từ), das Foyer (danh từ).

die Lobby Danh từ · giống cái

/ˈlɔbi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành lang, phòng chờ, phòng đợi, tiền sảnh, đại sảnh.

Xem đầy đủ từ "Lobby": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Foyer Danh từ · giống trung

/fo̯aˈjeː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hành lang, phòng chờ, phòng đợi, tiền sảnh, đại sảnh.

Xem đầy đủ từ "Foyer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiền sảnh tiếng Đức là gì?

"tiền sảnh" trong tiếng Đức là die Lobby (danh từ), das Foyer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.