TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiền sử tiếng Đức là gì?

"tiền sử" trong tiếng Đức là die Urgeschichte (danh từ), die Vorzeit (danh từ).

die Urgeschichte Danh từ · giống cái

/ˈuːʁɡəˌʃɪçtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền sử.

Xem đầy đủ từ "Urgeschichte": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Vorzeit Danh từ · giống cái

/ˈfoːɐ̯ˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiền sử.

Xem đầy đủ từ "Vorzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền sử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiền sử tiếng Đức là gì?

"tiền sử" trong tiếng Đức là die Urgeschichte (danh từ), die Vorzeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.