Tiền sử tiếng Đức là gì?
"tiền sử" trong tiếng Đức là die Urgeschichte (danh từ), die Vorzeit (danh từ).
die Urgeschichte Danh từ · giống cái
/ˈuːʁɡəˌʃɪçtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền sử.
Xem đầy đủ từ "Urgeschichte": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Vorzeit Danh từ · giống cái
/ˈfoːɐ̯ˌt͡saɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền sử.
Xem đầy đủ từ "Vorzeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền sử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền sử tiếng Đức là gì?
"tiền sử" trong tiếng Đức là die Urgeschichte (danh từ), die Vorzeit (danh từ).