TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tiểu cầu tiếng Đức là gì?

"tiểu cầu" trong tiếng Đức là das Blutplättchen (danh từ), der Thrombozyt (danh từ).

das Blutplättchen Danh từ · giống trung

/ˈbluːtˌplɛtçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu cầu.

Xem đầy đủ từ "Blutplättchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Thrombozyt Danh từ · giống đực

[tʁɔmboˈt͡syːt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiểu cầu.

Xem đầy đủ từ "Thrombozyt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiểu cầu tiếng Đức là gì?

"tiểu cầu" trong tiếng Đức là das Blutplättchen (danh từ), der Thrombozyt (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.