TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Blutplättchen

danh từ giống trung
/ˈbluːtˌplɛtçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Blutplättchens

das Blutplättchen nghĩa là tiểu cầu.

Nghĩa của Blutplättchen

Danh từ · giống trung

  1. Tiểu cầu.

Biến cách của Blutplättchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Blutplättchendie Blutplättchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Blutplättchensder Blutplättchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Blutplättchenden Blutplättchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Blutplättchendie Blutplättchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blutplättchen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ platelet, thrombocyte

Câu hỏi thường gặp

Blutplättchen nghĩa là gì?

Blutplättchen (danh từ) nghĩa là tiểu cầu.

Blutplättchen là der, die hay das?

Blutplättchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Blutplättchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.