TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tinh vân tiếng Đức là gì?

"tinh vân" trong tiếng Đức là die Wolke (danh từ), der Nebel (danh từ).

die Wolke Danh từ · giống cái

/ˈvɔlkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh vân.

Xem đầy đủ từ "Wolke": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Nebel Danh từ · giống đực

/ˈneːbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tinh vân.

Xem đầy đủ từ "Nebel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tinh vân tiếng Đức là gì?

"tinh vân" trong tiếng Đức là die Wolke (danh từ), der Nebel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.