TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

To tiếng Đức là gì?

"to" trong tiếng Đức là groß (tính từ), laut (tính từ).

groß Tính từ

/ɡʁoːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớn, to, bự.

  • Japan ist nicht so groß wie Kanada. Japan không to bằng Canada.
  • Der Wal ist ein sehr großes Säugetier, das im Meer lebt. Cá voi là loài động vật có vú rất to lớn ở ngoài biển.

Xem đầy đủ từ "groß": der/die/das, biến cách, cách chia →

laut Tính từ

/laʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: To.

  • Sprich lauter! Nói to lên.
  • Sprich lauter, bitte. Anh nói to lên ạ.

Xem đầy đủ từ "laut": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

To tiếng Đức là gì?

"to" trong tiếng Đức là groß (tính từ), laut (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.