TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Toà nhà tiếng Đức là gì?

"toà nhà" trong tiếng Đức là das Gebäude (danh từ), der Bau (danh từ).

das Gebäude Danh từ · giống trung

/ɡəˈbɔɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toà nhà.

  • Tom kam aus dem Gebäude. Tom bước ra khỏi toà nhà.
  • Dieses Gebäude ist fast fertig. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi.

Xem đầy đủ từ "Gebäude": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bau Danh từ · giống đực

/baʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toà nhà.

Xem đầy đủ từ "Bau": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Toà nhà tiếng Đức là gì?

"toà nhà" trong tiếng Đức là das Gebäude (danh từ), der Bau (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.