Toàn bộ tiếng Đức là gì?
"toàn bộ" trong tiếng Đức là ganz (tính từ), gesamt (tính từ).
ganz Tính từ
/ɡan(t)s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, hoàn toàn.
gesamt Tính từ
[ɡəˈzamt] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn bộ, tổng cộng.
- Das Militär besetzte das gesamte Territorium. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
Câu hỏi thường gặp
Toàn bộ tiếng Đức là gì?
"toàn bộ" trong tiếng Đức là ganz (tính từ), gesamt (tính từ).