Toàn cảnh tiếng Đức là gì?
"toàn cảnh" trong tiếng Đức là das Panorama (danh từ), der Rundblick (danh từ).
das Panorama Danh từ · giống trung
[ˌpanoˈʁaːma] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn cảnh.
Xem đầy đủ từ "Panorama": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Rundblick Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn cảnh.
Xem đầy đủ từ "Rundblick": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Toàn cảnh tiếng Đức là gì?
"toàn cảnh" trong tiếng Đức là das Panorama (danh từ), der Rundblick (danh từ).