TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Toàn cảnh tiếng Đức là gì?

"toàn cảnh" trong tiếng Đức là das Panorama (danh từ), der Rundblick (danh từ).

das Panorama Danh từ · giống trung

[ˌpanoˈʁaːma] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn cảnh.

Xem đầy đủ từ "Panorama": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Rundblick Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toàn cảnh.

Xem đầy đủ từ "Rundblick": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Toàn cảnh tiếng Đức là gì?

"toàn cảnh" trong tiếng Đức là das Panorama (danh từ), der Rundblick (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.