TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rundblick

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rundblicke · sinh cách: des Rundblickes

der Rundblick nghĩa là toàn cảnh.

Nghĩa của Rundblick

Danh từ · giống đực

  1. Toàn cảnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rundblick

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ panorama

Câu hỏi thường gặp

Rundblick nghĩa là gì?

Rundblick (danh từ) nghĩa là toàn cảnh.

Rundblick là der, die hay das?

Rundblick là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rundblick); số nhiều: die Rundblicke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.