der Rundblick
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Rundblicke · sinh cách: des Rundblickes
der Rundblick nghĩa là toàn cảnh.
Nghĩa của Rundblick
Danh từ · giống đực
- Toàn cảnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rundblick
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ panorama
Câu hỏi thường gặp
Rundblick nghĩa là gì?
Rundblick (danh từ) nghĩa là toàn cảnh.
Rundblick là der, die hay das?
Rundblick là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rundblick); số nhiều: die Rundblicke.