TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Toán học tiếng Đức là gì?

"toán học" trong tiếng Đức là die Mathematik (danh từ), die Mathe (danh từ).

die Mathematik Danh từ · giống cái

/ˌmatəmaˈtɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toán học.

  • Die reine Mathematik von heute ist die angewandte Mathematik von morgen. Toán học thuần tuý của hôm nay là toán học ứng dụng của ngày mai.
  • Tom mag Mathematik nicht. Tom không thích toán học.

Xem đầy đủ từ "Mathematik": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Mathe Danh từ · giống cái

/ˈmatə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Toán học, toán.

  • Mathe ist echt schwer! Toán học rất khó.
  • Tom mag kein Mathe. Tom không thích toán học.

Xem đầy đủ từ "Mathe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Toán học tiếng Đức là gì?

"toán học" trong tiếng Đức là die Mathematik (danh từ), die Mathe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.