Toán học tiếng Đức là gì?
"toán học" trong tiếng Đức là die Mathematik (danh từ), die Mathe (danh từ).
die Mathematik Danh từ · giống cái
/ˌmatəmaˈtɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toán học.
- Die reine Mathematik von heute ist die angewandte Mathematik von morgen. Toán học thuần tuý của hôm nay là toán học ứng dụng của ngày mai.
- Tom mag Mathematik nicht. Tom không thích toán học.
Xem đầy đủ từ "Mathematik": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Mathe Danh từ · giống cái
/ˈmatə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toán học, toán.
- Mathe ist echt schwer! Toán học rất khó.
- Tom mag kein Mathe. Tom không thích toán học.
Câu hỏi thường gặp
Toán học tiếng Đức là gì?
"toán học" trong tiếng Đức là die Mathematik (danh từ), die Mathe (danh từ).