Toa thuốc tiếng Đức là gì?
"toa thuốc" trong tiếng Đức là das Rezept (danh từ), die Verschreibung (danh từ).
das Rezept Danh từ · giống trung
/ʁeˈt͡sɛpt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toa thuốc.
- Die Ärztin hat meiner Tochter ein Rezept gegeben. Bác sĩ đã kê toa thuốc cho con gái tôi.
die Verschreibung Danh từ · giống cái
/fɛɐ̯ˈʃʁaɪ̯ˌbʊŋ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toa thuốc.
Xem đầy đủ từ "Verschreibung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Toa thuốc tiếng Đức là gì?
"toa thuốc" trong tiếng Đức là das Rezept (danh từ), die Verschreibung (danh từ).