Trâu tiếng Đức là gì?
"trâu" trong tiếng Đức là der Wasserbüffel (danh từ), der Büffel (danh từ).
der Wasserbüffel Danh từ · giống đực
/ˈvasɐˌbʏfəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trâu.
Xem đầy đủ từ "Wasserbüffel": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Büffel Danh từ · giống đực
/ˈbʏfəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trâu rừng, trâu.
- Schwacher Büffel arbeitet besser als starker Stier. Yếu trâu còn hơn khỏe bò.
Câu hỏi thường gặp
Trâu tiếng Đức là gì?
"trâu" trong tiếng Đức là der Wasserbüffel (danh từ), der Büffel (danh từ).