TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Büffel

danh từ giống đực
/ˈbʏfəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Büffels

der Büffel nghĩa là trâu rừng, trâu.

Nghĩa của Büffel

Danh từ · giống đực

  1. Trâu rừng, trâu.

Biến cách của Büffel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Büffeldie Büffel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Büffelsder Büffel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Büffelden Büffeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Büffeldie Büffel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Büffel

Câu ví dụ với Büffel

  • Schwacher Büffel arbeitet besser als starker Stier. Yếu trâu còn hơn khỏe bò.Tatoeba #4170072

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ buffalo; coarse cloth; lout, clod; an armored recovery vehicle Bergepanzer 3

Câu hỏi thường gặp

Büffel nghĩa là gì?

Büffel (danh từ) nghĩa là trâu rừng, trâu.

Büffel là der, die hay das?

Büffel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Büffel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.