der Büffel
sinh cách: des Büffels
der Büffel nghĩa là trâu rừng, trâu.
Nghĩa của Büffel
Danh từ · giống đực
- Trâu rừng, trâu.
Biến cách của Büffel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Büffel | die Büffel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Büffels | der Büffel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Büffel | den Büffeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Büffel | die Büffel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Büffel
Câu ví dụ với Büffel
- Schwacher Büffel arbeitet besser als starker Stier. Yếu trâu còn hơn khỏe bò.Tatoeba #4170072
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ buffalo; coarse cloth; lout, clod; an armored recovery vehicle Bergepanzer 3
Câu hỏi thường gặp
Büffel nghĩa là gì?
Büffel (danh từ) nghĩa là trâu rừng, trâu.
Büffel là der, die hay das?
Büffel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Büffel).