TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trí năng tiếng Đức là gì?

"trí năng" trong tiếng Đức là die Intelligenz (danh từ), der Intellekt (danh từ), die Klugheit (danh từ).

die Intelligenz Danh từ · giống cái

/ɪntɛliˈɡɛnt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trí tuệ, trí thông minh, trí năng.

Xem đầy đủ từ "Intelligenz": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Intellekt Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trí tuệ, trí năng.

Xem đầy đủ từ "Intellekt": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Klugheit Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trí tuệ, trí thông minh, trí năng.

Xem đầy đủ từ "Klugheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trí năng tiếng Đức là gì?

"trí năng" trong tiếng Đức là die Intelligenz (danh từ), der Intellekt (danh từ), die Klugheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.