Trí năng tiếng Đức là gì?
"trí năng" trong tiếng Đức là die Intelligenz (danh từ), der Intellekt (danh từ), die Klugheit (danh từ).
die Intelligenz Danh từ · giống cái
/ɪntɛliˈɡɛnt͡s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ, trí thông minh, trí năng.
Xem đầy đủ từ "Intelligenz": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Intellekt Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ, trí năng.
Xem đầy đủ từ "Intellekt": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Klugheit Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trí tuệ, trí thông minh, trí năng.
Xem đầy đủ từ "Klugheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Trí năng tiếng Đức là gì?
"trí năng" trong tiếng Đức là die Intelligenz (danh từ), der Intellekt (danh từ), die Klugheit (danh từ).