die Intelligenz
số nhiều: die Intelligenzen · sinh cách: der Intelligenz
die Intelligenz nghĩa là trí tuệ, trí thông minh.
Nghĩa của Intelligenz
Danh từ · giống cái
- Trí tuệ, trí thông minh, trí năng.
Biến cách của Intelligenz (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Intelligenz | die Intelligenzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Intelligenz | der Intelligenzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Intelligenz | den Intelligenzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Intelligenz | die Intelligenzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Intelligenz
- künstliche Intelligenz — Trí tuệ nhân tạo.
Câu ví dụ với Intelligenz
- Wird die künstliche Intelligenz irgendwann die Menschheit töten? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10465178
- Künstliche Intelligenz macht die Dinge einfacher. Trí tuệ nhân tạo làm mọi thứ dễ dàng hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13578628
- So etwas wie künstliche Intelligenz gibt es nicht. Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909941
- KI steht für Künstliche Intelligenz. AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398639
- „KI“ steht für „künstliche Intelligenz“. AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13937853
- KI bedeutet Künstliche Intelligenz. AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11977995
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ intelligence (capacity of mind)
Câu hỏi thường gặp
Intelligenz nghĩa là gì?
Intelligenz (danh từ) nghĩa là trí tuệ, trí thông minh.
Intelligenz là der, die hay das?
Intelligenz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Intelligenz); số nhiều: die Intelligenzen.