TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Intelligenz

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɪntɛliˈɡɛnt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Intelligenzen · sinh cách: der Intelligenz

die Intelligenz nghĩa là trí tuệ, trí thông minh.

Nghĩa của Intelligenz

Danh từ · giống cái

  1. Trí tuệ, trí thông minh, trí năng.

Biến cách của Intelligenz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Intelligenzdie Intelligenzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Intelligenzder Intelligenzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Intelligenzden Intelligenzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Intelligenzdie Intelligenzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Intelligenz

Câu ví dụ với Intelligenz

  • Wird die künstliche Intelligenz irgendwann die Menschheit töten? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10465178
  • Künstliche Intelligenz macht die Dinge einfacher. Trí tuệ nhân tạo làm mọi thứ dễ dàng hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13578628
  • So etwas wie künstliche Intelligenz gibt es nicht. Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909941
  • KI steht für Künstliche Intelligenz. AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398639
  • „KI“ steht für „künstliche Intelligenz“. AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13937853
  • KI bedeutet Künstliche Intelligenz. AI là Trí tuệ nhân tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11977995

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ intelligence (capacity of mind)

Câu hỏi thường gặp

Intelligenz nghĩa là gì?

Intelligenz (danh từ) nghĩa là trí tuệ, trí thông minh.

Intelligenz là der, die hay das?

Intelligenz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Intelligenz); số nhiều: die Intelligenzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.