Trườn tiếng Đức là gì?
"trườn" trong tiếng Đức là kriechen (động từ), krabbeln (động từ).
kriechen Động từ
/ˈkʁiːçn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò, trườn.
Xem đầy đủ từ "kriechen": der/die/das, biến cách, cách chia →
krabbeln Động từ
/ˈkʁabəln/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò, trườn.
Xem đầy đủ từ "krabbeln": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Trườn tiếng Đức là gì?
"trườn" trong tiếng Đức là kriechen (động từ), krabbeln (động từ).