TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trường nghề tiếng Đức là gì?

"trường nghề" trong tiếng Đức là die Berufsschule (danh từ), die Fachschule (danh từ).

die Berufsschule Danh từ · giống cái

/ˌbəˈʁuːfsˌʃuːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trường nghề.

Xem đầy đủ từ "Berufsschule": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Fachschule Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trường nghề.

Xem đầy đủ từ "Fachschule": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trường nghề tiếng Đức là gì?

"trường nghề" trong tiếng Đức là die Berufsschule (danh từ), die Fachschule (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.