Trả thù tiếng Đức là gì?
"trả thù" trong tiếng Đức là rächen (động từ), die Rache (danh từ).
rächen Động từ
/ˈʁɛçən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả thù, phục thù.
die Rache Danh từ · giống cái
/ˈraxə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trả thù.
- Konfuzius sprach: Ehe du hingehst, um Rache zu nehmen, hebe zuerst zwei Gräber aus. Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn.
Câu hỏi thường gặp
Trả thù tiếng Đức là gì?
"trả thù" trong tiếng Đức là rächen (động từ), die Rache (danh từ).