TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trọng tội tiếng Đức là gì?

"trọng tội" trong tiếng Đức là das Verbrechen (danh từ), das Schwerstverbrechen (danh từ), das Schwerverbrechen (danh từ).

das Verbrechen Danh từ · giống trung

/fərˈbrɛçən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trọng tội.

Xem đầy đủ từ "Verbrechen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Schwerstverbrechen Danh từ · giống trung

/ˈʃveːɐ̯stfɛɐ̯ˌbʁɛçn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trọng tội.

Xem đầy đủ từ "Schwerstverbrechen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Schwerverbrechen Danh từ · giống trung

/ˈʃveːɐ̯fɛɐ̯ˌbʁɛçn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trọng tội.

Xem đầy đủ từ "Schwerverbrechen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trọng tội tiếng Đức là gì?

"trọng tội" trong tiếng Đức là das Verbrechen (danh từ), das Schwerstverbrechen (danh từ), das Schwerverbrechen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.